Thứ 3, Ngày 02/06/2026 -
I. Giá đá, cát, sỏi, đất san lấp, xây dựng công trình
|
STT
|
Loại sản phẩm
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
|
01
|
Đất, cát san lấp, xây dựng công trình
|
đồng/m3
|
25.000
|
|
02
|
Cát xây, đúc
|
đồng/m3
|
38.000
|
|
03
|
Cát tô, trát
|
đồng/m3
|
42.000
|
|
04
|
Sỏi 1 x 2
|
đồng/m3
|
150.000
|
|
05
|
Sỏi 2 x 4
|
đồng/m3
|
120.000
|
|
06
|
Sỏi 4 x 6
|
đồng/m3
|
100.000
|
|
07
|
Đá hộc
|
đồng/m3
|
150.000
|
|
08
|
Đá xô bồ
|
đồng/m3
|
120.000
|
|
09
|
Đá cấp phối Dmax 37
|
đồng/m3
|
160.000
|
|
10
|
Đá cấp phối Dmax 25
|
đồng/m3
|
170.000
|
|
11
|
Bột đá
|
đồng/m3
|
125.000
|
|
12
|
Đất sét
|
đồng/m3
|
23.000
|
II. Giá đất, củi để làm gạch ngói
|
STT
|
Loại sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Đất
|
Củi
|
|
01
|
Gạch 2 lỗ
|
đồng/viên
|
29
|
250
|
|
02
|
Gạch 6 lỗ
|
đồng/viên
|
58
|
300
|
|
03
|
Các loại gạch khác
|
đồng/viên
|
35
|
250
|
|
04
|
Gạch bát tràng
|
đồng/viên
|
58
|
200
|
|
05
|
Ngói
|
đồng/viên
|
50
|
300
|
III. Giá nước thiên nhiên
|
STT
|
Loại nước
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
01
|
Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
đồng/m3
|
130.000
|
|
02
|
Nước dùng trong sản xuất
|
đồng/m3
|
3.000
|
Tin tức liên quan